Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của throbđộng từ
Ví dụ
-
Her injured foot throbs at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θrˈɒbz/
Her injured foot throbs at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép