TanroDictionary Sổ từ

throne

/θrəʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua.danh từ
  2. Đưa lên ngôi, tôn làm vua.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He sat on a golden throne.

  2. The council throned him after the vote.

  3. to come to the throne

    lên ngôi vua

  4. to succeed to the throne

    nối ngôi

  5. to lose one's throne

    mất ngôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép