TanroDictionary Sổ từ

thronged

/θrˈɒŋd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của throngđộng từ

Ví dụ

  1. The hall thronged with excited students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép