Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của throngđộng từ
Ví dụ
-
The hall thronged with excited students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θrˈɒŋd/
The hall thronged with excited students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép