Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của throng.động từ
Ví dụ
-
The square is thronging with shoppers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θrˈɒŋɪŋ/
The square is thronging with shoppers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép