TanroDictionary Sổ từ

thronging

/θrˈɒŋɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của throng.động từ

Ví dụ

  1. The square is thronging with shoppers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép