Nghĩa tiếng Việt
- (như) thoroughly.D
Ví dụ
-
I read the note throughly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθruːli/
I read the note throughly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép