Nghĩa tiếng Việt
- Từ đầu đến cuối, khắp, suốt.E
- Từ đầu đến cuối, khắp nơi, suốt đời, trên khắp mọi nơi.D
Tiếng Nhật
- 至る所いたるところkhắp nơi
- ずっとsuốt, liên tục
- 彼方此方あちこちchỗ này chỗ kia, khắp nơi
- 終始一貫しゅうしいっかんtrước sau như một, nhất quán
- に渡ってにわたってsuốt, trải qua, trong khoảng
Ví dụ
-
He traveled throughout the country last summer.
-
The house is well furnished throughout.
-
throughout his life
suốt đời anh ta
-
throughout the year
suốt năm
-
throughout the world
khắp thế giới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép