Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).danh từ
Ví dụ
-
The factory needs higher throughput this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép