TanroDictionary Sổ từ

throughput

/ˈθruːpʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).danh từ

Ví dụ

  1. The factory needs higher throughput this month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép