TanroDictionary Sổ từ

throughway

/ˈθruːweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với motorway: Đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộdanh từ

Ví dụ

  1. The throughway stayed busy all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép