Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với motorway: Đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộdanh từ
Ví dụ
-
The throughway stayed busy all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθruːweɪ/
The throughway stayed busy all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép