Nghĩa tiếng Việt
- Vứt bỏ thứ gì đó khi không còn cần thiết.động từ
Tiếng Nhật
- 捨てるすてるvứt bỏ
- 投げるなげるném, quăng, tung
- 費やすついやすtiêu tốn, tiêu hao
- 投げ捨てるなげすてるvứt bỏ, ném đi
Ví dụ
-
I threw the alarm clock away because it had stopped working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép