Nghĩa tiếng Việt
- Cởi quần áo nhanh chóng.động từ
- Loại bỏ, tống khứ.động từ
- Tỏa ra ánh sáng hoặc nhiệt.động từ
Tiếng Nhật
- 振り落とすふりおとすrũ bỏ, hất văng ra
- 脱ぎ捨てるぬぎすてるcởi vứt ra (quần áo, giày)
Ví dụ
-
I threw off my shoes and flopped on the settee.
-
It took me ages to throw off the cold.
-
The lamp throws off a lot of heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép