Nghĩa tiếng Việt
- Mặc quần áo nhanh chóng.động từ
Tiếng Nhật
- 引っ掛けるひっかけるtreo lên, khoác vội (áo)
Ví dụ
-
I threw on a jacket and rushed outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θrˈəʊ ˈɒn/
I threw on a jacket and rushed outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép