Nghĩa tiếng Việt
- Nôn mửa.động từ
- Gây ra vấn đề, tạo ra kết quả, ý tưởng, v.v.động từ
- Đột ngột rời bỏ công việc hoặc vị trí.động từ
- Tạo ra những đám mây bụi hoặc làm bắn nước vào không trung.động từ
Tiếng Nhật
- 吐くはくnôn, ói, khạc
- 戻すもどすtrả lại, đặt lại chỗ cũ, khôi phục
- 振り上げるふりあげるgiơ lên, vung lên (gươm, nắm đấm)
Ví dụ
-
The prawns she ate at lunch made her throw up and she had to go home early.
-
The talks threw up some interesting possibilities.
-
He decided to throw up his job suddenly.
-
The dry wind started to throw up a lot of dust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép