TanroDictionary Sổ từ

throwaway

/ˈθrəʊəweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn.danh từ
  2. Đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố.danh từ
  3. Được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn.tính từ
  4. Bâng quơ; không nhắm vào ai.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We packed a throwaway cup for the trip.

  2. The throwaway slept near the station every night.

  3. Please do not use throwaway glasses at this party.

  4. He made a throwaway comment about the weather.

  5. Throwaway glasses/tissues/razors

    Cốc/khăn giấy/dao cạo dùng một lần rồi vất luôn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép