Nghĩa tiếng Việt
- Vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn.danh từ
- Đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố.danh từ
- Được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn.tính từ
- Bâng quơ; không nhắm vào ai.tính từ
Tiếng Nhật
- 使い捨てつかいすてdùng một lần, dùng xong bỏ
Ví dụ
-
We packed a throwaway cup for the trip.
-
The throwaway slept near the station every night.
-
Please do not use throwaway glasses at this party.
-
He made a throwaway comment about the weather.
-
Throwaway glasses/tissues/razors
Cốc/khăn giấy/dao cạo dùng một lần rồi vất luôn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép