Nghĩa tiếng Việt
- Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.danh từ
- Khoảng ném xa.danh từ
- Sự vật ngã, sự quăng xuống đất.danh từ
- Xê dịch của phay.danh từ
- Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.động từ
- Vật ngã.động từ
- Ném vào, mang vào, đưa vào.động từ
- Làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng).động từ
Ví dụ
-
The thrown of the ball was perfect.
-
His thrown reached the far wall.
-
The thrown of the child scared everyone.
-
The machine showed a small thrown in the tool.
-
She thrown the ball across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép