Nghĩa tiếng Việt
- Người tự đề cao (để giành một lợi thế ).danh từ
Ví dụ
-
The thruster pushed himself ahead in every meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθrʌstə(r)/
The thruster pushed himself ahead in every meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép