TanroDictionary Sổ từ

thudded

/θˈʌdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thudđộng từ

Ví dụ

  1. The book thudded onto the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép