Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thumbđộng từ
- Có răng; hình răng cưa (mào gà).tính từ
- Bị bôi bẩn; nhàu nát (sách).tính từ
Ví dụ
-
She thumbed the pages until she found the answer.
-
The thumbed edge gave the paper a rough look.
-
His thumbed book looked old and worn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép