TanroDictionary Sổ từ

thumbed

/θˈʌmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thumbđộng từ
  2. Có răng; hình răng cưa (mào gà).tính từ
  3. Bị bôi bẩn; nhàu nát (sách).tính từ

Ví dụ

  1. She thumbed the pages until she found the answer.

  2. The thumbed edge gave the paper a rough look.

  3. His thumbed book looked old and worn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép