TanroDictionary Sổ từ

thumbing

/θˈʌmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thumb.động từ

Ví dụ

  1. He is thumbing through the magazine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép