TanroDictionary Sổ từ

thumbprint

/ˈθʌmprɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước).danh từ

Ví dụ

  1. Her thumbprint opened the secure door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép