TanroDictionary Sổ từ

thumbscrew

/ˈθʌmskruː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốc tai hồng.danh từ
  2. Cái kẹp ngón tay cái (dụng cụ tra tấn).danh từ

Ví dụ

  1. The old thumbscrew was kept in a museum.

  2. He kept the thumbscrew on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép