Nghĩa tiếng Việt
- Ốc tai hồng.danh từ
- Cái kẹp ngón tay cái (dụng cụ tra tấn).danh từ
Ví dụ
-
The old thumbscrew was kept in a museum.
-
He kept the thumbscrew on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép