Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thumpđộng từ
Ví dụ
-
She thumped the book onto the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θˈʌmpt/
She thumped the book onto the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép