TanroDictionary Sổ từ

thumped

/θˈʌmpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thumpđộng từ

Ví dụ

  1. She thumped the book onto the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép