Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thump.động từ
- To lớn, khổng lồ.tính từ
- Hết mức, quá chừng.D
Ví dụ
-
The thumping woke me before dawn.
-
They bought a thumping big basket.
-
what a thumping great lie!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép