Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng sét.danh từ
- Việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai.danh từ
Tiếng Nhật
- 雷鳴らいめいtiếng sấm, sấm sét
Ví dụ
-
A thunderclap woke us in the night.
-
The bad news struck her like a thunderclap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép