TanroDictionary Sổ từ

thunderclap

/ˈθʌndəklæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng sét.danh từ
  2. Việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A thunderclap woke us in the night.

  2. The bad news struck her like a thunderclap.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép