Nghĩa tiếng Việt
- Mưa rào có sấm sét.danh từ
Tiếng Nhật
- 雷雨らいうmưa giông
Ví dụ
-
We ran inside during the thundershower.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθəndɜːˌʃaʊwɜː/
We ran inside during the thundershower.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép