TanroDictionary Sổ từ

thundershower

/ˈθəndɜːˌʃaʊwɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưa rào có sấm sét.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We ran inside during the thundershower.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép