Nghĩa tiếng Việt
- Bão tố có sấm sét.danh từ
- Dôngdanh từ
Tiếng Nhật
- 雷雨らいうmưa giông
Ví dụ
-
The thunderstorm kept us indoors all evening.
-
A thunderstorm passed after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép