TanroDictionary Sổ từ

thunderstruck

/ˈθʌndəstrʌk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị sét đánh.tính từ
  2. Sửng sốt, kinh ngạc.tính từ

Ví dụ

  1. She was thunderstruck by the news.

  2. I was thunderstruck by his answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép