Nghĩa tiếng Việt
- Bị sét đánh.tính từ
- Sửng sốt, kinh ngạc.tính từ
Ví dụ
-
She was thunderstruck by the news.
-
I was thunderstruck by his answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép