TanroDictionary Sổ từ

thus

/ðʌs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vậy, như vậy, như thế.D
  2. Vì vậy, vì thế, vậy thì.D
  3. Đến đó, đến như thế.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rules are simple and thus easy to follow.

  2. He was tired, thus he went to bed early.

  3. We have traveled thus far on the long road.

  4. he spoke thus

    hắn nói như vậy

  5. thus far

    đến đó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép