Nghĩa tiếng Việt
- Vậy, như vậy, như thế.D
- Vì vậy, vì thế, vậy thì.D
- Đến đó, đến như thế.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rules are simple and thus easy to follow.
-
He was tired, thus he went to bed early.
-
We have traveled thus far on the long road.
-
he spoke thus
hắn nói như vậy
-
thus far
đến đó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép