TanroDictionary Sổ từ

thwarted

/θwˈɔːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thwartđộng từ

Ví dụ

  1. Bad weather thwarted our picnic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép