Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thwart.động từ
Tiếng Nhật
- 阻止そしsự ngăn chặn, cản trở
Ví dụ
-
She was thwarting every simple plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép