Nghĩa tiếng Việt
- Người soát vé.danh từ
Ví dụ
-
The ticket-collector checked each seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪkətkəˈlɛktɜː/
The ticket-collector checked each seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép