Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ticketđộng từ
Ví dụ
-
He ticketed the car for parking there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪkɪtɪd/
He ticketed the car for parking there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép