Nghĩa tiếng Việt
- Người cù; cái lông để cù.danh từ
- Vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa.danh từ
- Sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ).danh từ
Ví dụ
-
He laughed when the tickler brushed his side.
-
Fixing the leak became a real tickler.
-
She kept a tickler for daily tasks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép