TanroDictionary Sổ từ

tickler

/ˈtɪkəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cù; cái lông để cù.danh từ
  2. Vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa.danh từ
  3. Sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ).danh từ

Ví dụ

  1. He laughed when the tickler brushed his side.

  2. Fixing the leak became a real tickler.

  3. She kept a tickler for daily tasks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép