Nghĩa tiếng Việt
- Tính hễ cứ đụng đến là cười.danh từ
- Khó giải quyết; tính tế nhị (của một vấn đề... ).danh từ
- Tính không vững; sự tròng trành.danh từ
Ví dụ
-
The cat's ticklishness made her laugh.
-
The manager handled the ticklishness well.
-
The boat's ticklishness worried the crew.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép