TanroDictionary Sổ từ

ticklishness

/ˈtɪkəlɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hễ cứ đụng đến là cười.danh từ
  2. Khó giải quyết; tính tế nhị (của một vấn đề... ).danh từ
  3. Tính không vững; sự tròng trành.danh từ

Ví dụ

  1. The cat's ticklishness made her laugh.

  2. The manager handled the ticklishness well.

  3. The boat's ticklishness worried the crew.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép