Nghĩa tiếng Việt
- Sử dụng một cái gì đó cẩn thận để không làm hết nó.động từ
Tiếng Nhật
- 乗り切るのりきるvượt qua (bão, sóng)
Ví dụ
-
This £50 will have to tide me over until I get paid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép