Nghĩa tiếng Việt
- Cửa đập (cống) ngăn nước thủy triều.danh từ
Ví dụ
-
The tide-lock stayed closed during high water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑɪdˈlɑːk/
The tide-lock stayed closed during high water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép