TanroDictionary Sổ từ

tide-lock

/ˈtɑɪdˈlɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa đập (cống) ngăn nước thủy triều.danh từ

Ví dụ

  1. The tide-lock stayed closed during high water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép