Nghĩa tiếng Việt
- Không có thuỷ triều.tính từ
Ví dụ
-
This quiet bay is tideless all year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑɪdləs/
This quiet bay is tideless all year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép