Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tideđộng từ
Ví dụ
-
The waves tides the beach twice a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈaɪdz/
The waves tides the beach twice a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép