TanroDictionary Sổ từ

tideway

/ˈtaɪdweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luồng thủy triều.danh từ
  2. Đoạn sông bị ảnh hưởng thủy triều.danh từ

Ví dụ

  1. The boat followed the tideway home.

  2. Low water exposed the tideway at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép