Nghĩa tiếng Việt
- Đặt mọi thứ vào đúng vị trí trong phòng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I tidied up my bedroom because it was a complete mess.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈaɪdi ˈʌp/
I tidied up my bedroom because it was a complete mess.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép