TanroDictionary Sổ từ

tidy up

/tˈaɪdi ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt mọi thứ vào đúng vị trí trong phòng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I tidied up my bedroom because it was a complete mess.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép