Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tidy.động từ
Ví dụ
-
I spent the morning tidying my desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪdiɪŋ/
I spent the morning tidying my desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép