TanroDictionary Sổ từ

tie in with

/tˈaɪ ɪn wɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xảy ra cùng lúc.động từ

Ví dụ

  1. The publication ties in with the twentieth anniversary of the incident.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép