TanroDictionary Sổ từ

tie up

/tˈaɪ ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc hoặc thắt chặt thứ gì đó.động từ
  2. Ngăn cản ai đó làm điều gì đó.động từ
  3. Buộc.động từ
  4. Chặn một con đường, v.v.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They tied up the hostages so that they couldn't escape.

  2. Work has tied me up all week.

  3. I tied up my shoelaces.

  4. The convoy tied up the road for an hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép