Nghĩa tiếng Việt
- Buộc hoặc thắt chặt thứ gì đó.động từ
- Ngăn cản ai đó làm điều gì đó.động từ
- Buộc.động từ
- Chặn một con đường, v.v.động từ
Tiếng Nhật
- 括るくくるbuộc, bó, cột lại
Ví dụ
-
They tied up the hostages so that they couldn't escape.
-
Work has tied me up all week.
-
I tied up my shoelaces.
-
The convoy tied up the road for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép