TanroDictionary Sổ từ

tie-dyeing

/ˈtɑɪˌdɑɪɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tie-dyeing takes patience and clean water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép