Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.danh từ
Tiếng Nhật
- 絞りしぼりvải nhuộm buộc shibori
Ví dụ
-
Tie-dyeing takes patience and clean water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép