Nghĩa tiếng Việt
- Chim ưng đực.danh từ
Ví dụ
-
The tiercel flew high over the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪrsəl/
The tiercel flew high over the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép