TanroDictionary Sổ từ

tiercel

/ˈtɪrsəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ưng đực.danh từ

Ví dụ

  1. The tiercel flew high over the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép