TanroDictionary Sổ từ

tiercet

/ˈtɪrsət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn thơ ba câu.danh từ
  2. Bộ ba.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote a short tiercet for class.

  2. The team worked as a tiercet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép