Nghĩa tiếng Việt
- Xếp thành dãy, xếp thành hàng.tính từ
- Có số tầng, lớp được nói rõ.tính từ
Ví dụ
-
The tiered seats rose above us.
-
The cake had tiered layers of cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép