TanroDictionary Sổ từ

ties

/tˈaɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tieđộng từ

Tiếng Nhật

  • 絆きずなsợi dây gắn kết, tình gắn bó, mối quan hệ

Ví dụ

  1. He ties his shoes before leaving the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép