TanroDictionary Sổ từ

tigerish

/ˈtaɪɡərɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hổ, (thuộc) cọp; như hổ, như cọp.tính từ
  2. Tàn bạo, hung ác.tính từ

Ví dụ

  1. The tigerish child ran through the yard.

  2. The tigerish guard scared the workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép