Nghĩa tiếng Việt
- Hổ, (thuộc) cọp; như hổ, như cọp.tính từ
- Tàn bạo, hung ác.tính từ
Ví dụ
-
The tigerish child ran through the yard.
-
The tigerish guard scared the workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép