Nghĩa tiếng Việt
- Vừa khít, bó sát, chật.tính từ
Tiếng Nhật
- ボディコン(viết tắt) (trang phục) bó sát tôn dáng
Ví dụ
-
She bought a tight-fitting coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑɪtˈfɪttin/
She bought a tight-fitting coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép