TanroDictionary Sổ từ

tight-fitting

/ˈtɑɪtˈfɪttin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vừa khít, bó sát, chật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a tight-fitting coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép