Nghĩa tiếng Việt
- Quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa... ).danh từ
Tiếng Nhật
- タイツquần tất
Ví dụ
-
The dancer wore black tights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/taɪts/
The dancer wore black tights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép